Trên thị trường hiện nay có vô số loại lốp ô tô với đa dạng mẫu mã, chất lượng, phân khúc giá,... Phải chăng điều này khiến bạn càng thêm băn khoăn để đưa ra được lựa chọn phù hợp nhất với xe của mình? Cùng TROLYoto tìm hiểu chi tiết về các dòng sản phẩm lốp phổ biến trên thị trường hiện nay để tìm ra được sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình trong phần tiếp theo.
Lốp ô tô chính hãng có giá đa dạng và dao động trong khoảng từ trên 500.000 VNĐ đến hơn 7.000.000 VNĐ tùy thuộc vào kích thước, thương hiệu cụ thể. Sau đây là bảng tổng hợp giá của 12 thương hiệu lốp ô tô phổ biến hiện nay.
Bảng giá của 12 thương hiệu lốp ô tô phổ biến hiện nay
STT | Hãng | Giá tham khảo |
1 | Hankook | 595.000 VNĐ ~ 4.770.000 VNĐ |
2 | Bridgestone | 920.000 VNĐ ~ 7.920.000 VNĐ |
3 | Continental | 1.390.000 VNĐ ~ 3.250.000 VNĐ |
4 | Dunlop | 1.600.000 VNĐ ~ 7.200.000 VNĐ |
5 | Goodyear | 1.200.000 VNĐ ~ 4.820.000 VNĐ |
6 | Kumho | 700.000 VNĐ ~ 4.680.000 VNĐ |
7 | Michelin | 1.090.000 VNĐ ~ 8.700.000 VNĐ |
8 | Laufenn | 870.000 VNĐ ~ 4.000.000 VNĐ |
9 | Pirelli | 5.280.000 VNĐ ~ 7.990.000 VNĐ |
10 | Yokohama | 1.520.000 VNĐ ~ 3.380.000 VNĐ |
11 | RoadX | 790.000 VNĐ ~ 2.120.000 VNĐ |
12 | Sailun | 930.000 VNĐ ~ 3.850.000 VNĐ |
Lưu ý: Giá các sản phẩm lốp ô tô trên được cập nhật vào tháng 07/2026 và chỉ mang tính tham khảo. Mức giá thực tế sẽ thay đổi tùy thời điểm và chương trình của từng gara.
Hiện có 3 cách phân loại lốp ô tô, gồm:
Theo cấu trúc lốp, ta có 2 loại là lốp Radial và lốp Bias Ply, trong đó, Radial là loại lốp phổ biến nhất trên thị trường hiện nay.
Thông tin về 2 dòng lốp theo cấu trúc
Loại lốp | Đặc điểm | Ưu điểm | Nhược điểm |
Lốp Radial (Bố vòng) |
|
| Hông lốp dễ bị tổn thương khi va đập mạnh |
Lốp Bias Ply (Bố chéo) |
|
|
|
Mỗi loại xe có mục đích và điều kiện vận hành khác nhau, do đó, các dòng lốp cũng cần có đặc điểm tương ứng để tối ưu khả năng vận hành.
Bảng tổng quan về 3 dòng lốp theo xe
Loại lốp | Đặc điểm nên có | Ví dụ |
Lốp cho xe du lịch (Sedan/Hatchback) |
| Toyota Vios, Honda City, Hyundai Accent, Mazda 3... |
Lốp cho xe SUV/bán tải |
| Toyota Fortuner, Mitsubishi Triton, Ford Ranger, Mitsubishi Triton... |
Lốp cho xe thể thao |
| Porsche 911, BMW M3, Mercedes-AMG C63, Chevrolet Corvette, Nissan GT-R... |
Lốp ô tô được thiết kế để phù hợp với từng điều kiện khí hậu khác nhau. Việt Nam có khí hậu nóng ẩm và mưa nhiều, do đó, các dòng lốp phổ biến chủ yếu thuộc nhóm lốp mùa hè hoặc lốp 4 mùa, giúp đảm bảo độ bám đường và khả năng thoát nước tốt trong điều kiện vận hành thực tế.
Dưới đây là thông tin về 3 loại lốp theo mùa:
Thông tin tổng quan về 3 dòng lốp theo mùa
Loại lốp | Đặc điểm | Điều kiện sử dụng |
Lốp mùa hè (Summer) |
|
|
Lốp mùa đông (Winter) |
|
|
Lốp 4 mùa (All-season) | Kết hợp ưu điểm của lốp mùa hè và mùa đông | Sử dụng quanh năm, phù hợp với vùng có khí hậu ôn hoà |
Thị trường lốp ô tô hiện nay rất đa dạng với nhiều thương hiệu lớn đến từ khắp nơi trên thế giới. Dưới đây là thông tin của 12 thương hiệu lốp ô tô nổi bật, được ưa chuộng hiện nay:
Bảng tổng hợp 12 thương hiệu lốp ô tô được ưa chuộng hiện nay
Thương hiệu | Xuất xứ | Đặc điểm |
Michelin | Pháp (1889) |
|
Bridgestone | Nhật Bản (1931) |
|
Continental | Đức (1871) |
|
Goodyear | Mỹ (1898) |
|
Pirelli | Ý (1872) |
|
Hankook | Hàn Quốc (1941) |
|
Laufenn | Hàn Quốc (2014) |
|
Yokohama | Nhật Bản (1917) |
|
Dunlop | Anh (1889) |
|
Kumho | Hàn Quốc (1960) |
|
Sailun | Trung Quốc (2002) |
|
RoadX | Trung Quốc (2012) |
|
Để chọn được loại lốp phù hợp cho xe ô tô của mình, bạn nên cân nhắc các yếu tố sau:
Di chuyển trong thành phố: Nên chọn loại lốp có độ ồn thấp, êm ái và giúp tiết kiệm nhiên liệu.
Đi đường dài: Ưu tiên lốp có độ bền cao, ổn định ở tốc độ lớn và khả năng tản nhiệt tốt.
Di chuyển ở địa hình khó khăn, phức tạp: Chọn lốp có gai lớn, rãnh sâu để tăng độ bám đường, đảm bảo an toàn.
Luôn tuân thủ kích thước lốp do nhà sản xuất xe khuyến nghị. Thông số này thường được in trên thành lốp xe, trên cửa hoặc trong sách hướng dẫn sử dụng. Việc chọn đúng kích thước lốp sẽ đảm bảo an toàn, hiệu suất vận hành ổn định và không làm ảnh hưởng đến các bộ phận khác của xe.
Chỉ số tải trọng (Load Index): Chỉ số tải trọng của lốp được ký hiệu bằng các chữ số như 51, 52…, thể hiện khả năng chịu tải của lốp, cụ thể:
Bảng quy đổi chỉ số tải trọng trên lốp ô tô
Chỉ số tải trọng | Kg | Chỉ số tải trọng | Kg | Chỉ số tải trọng | Kg |
51 | 195 | 118 | 1320 | 185 | 9250 |
52 | 200 | 119 | 1360 | 186 | 9500 |
53 | 206 | 120 | 1400 | 187 | 9750 |
54 | 212 | 121 | 1450 | 188 | 10000 |
55 | 218 | 122 | 1500 | 189 | 10300 |
56 | 224 | 123 | 1550 | 190 | 10600 |
57 | 230 | 124 | 1600 | 191 | 10900 |
58 | 236 | 125 | 1650 | 192 | 11200 |
59 | 243 | 126 | 1700 | 193 | 11500 |
60 | 250 | 127 | 1750 | 194 | 11800 |
61 | 257 | 128 | 1800 | 195 | 12150 |
62 | 265 | 129 | 1850 | 196 | 12500 |
63 | 272 | 130 | 1900 | 197 | 12850 |
64 | 280 | 131 | 1950 | 198 | 13200 |
65 | 290 | 132 | 2000 | 199 | 13600 |
66 | 300 | 133 | 2060 | 200 | 14000 |
67 | 307 | 134 | 2120 | 201 | 14500 |
68 | 315 | 135 | 2180 | 202 | 15000 |
69 | 325 | 136 | 2240 | 203 | 15500 |
70 | 335 | 137 | 2300 | 204 | 16000 |
71 | 345 | 138 | 2360 | 205 | 16500 |
72 | 355 | 139 | 2430 | 206 | 17000 |
73 | 365 | 140 | 2500 | 207 | 17500 |
74 | 375 | 141 | 2575 | 208 | 18000 |
75 | 387 | 142 | 2650 | 209 | 18500 |
76 | 400 | 143 | 2725 | 210 | 19000 |
77 | 412 | 144 | 2800 | 211 | 19500 |
78 | 425 | 145 | 2900 | 212 | 20000 |
79 | 437 | 146 | 3000 | 213 | 20600 |
80 | 450 | 147 | 3075 | 214 | 21200 |
81 | 462 | 148 | 3150 | 215 | 21800 |
82 | 475 | 149 | 3250 | 216 | 22400 |
83 | 487 | 150 | 3350 | 217 | 23000 |
84 | 500 | 151 | 3450 | 218 | 23600 |
85 | 515 | 152 | 3550 | 219 | 24300 |
86 | 530 | 153 | 3650 | 220 | 25000 |
87 | 545 | 154 | 3750 | 221 | 25750 |
88 | 560 | 155 | 3875 | 222 | 26500 |
89 | 580 | 156 | 4000 | 223 | 27250 |
90 | 600 | 157 | 4125 | 224 | 28000 |
91 | 615 | 158 | 4250 | 225 | 29000 |
92 | 630 | 159 | 4375 | 226 | 30000 |
93 | 650 | 160 | 4500 | 227 | 30750 |
94 | 670 | 161 | 4625 | 228 | 31500 |
95 | 690 | 162 | 4750 | 229 | 32500 |
96 | 710 | 163 | 4875 | 230 | 33500 |
97 | 730 | 164 | 5000 | 231 | 34500 |
98 | 750 | 165 | 5150 | 232 | 35500 |
99 | 775 | 166 | 5300 | 233 | 36500 |
100 | 800 | 167 | 5450 | 234 | 37500 |
101 | 825 | 168 | 5600 | 235 | 38750 |
102 | 850 | 169 | 5800 | 236 | 40000 |
103 | 875 | 173 | 6000 | 237 | 41250 |
104 | 900 | 171 | 6150 | 238 | 42500 |
105 | 925 | 172 | 6300 | 239 | 43750 |
106 | 950 | 173 | 6500 | 240 | 45000 |
107 | 975 | 174 | 6700 | 241 | 46250 |
108 | 1000 | 175 | 6900 | 242 | 47500 |
109 | 1030 | 176 | 7100 | 243 | 48750 |
110 | 1060 | 177 | 7300 | 244 | 50000 |
111 | 1090 | 178 | 7500 | 245 | 51500 |
112 | 1120 | 179 | 7750 | 246 | 53000 |
113 | 1150 | 180 | 8000 | 247 | 54500 |
114 | 1180 | 181 | 8250 | 248 | 56000 |
115 | 1215 | 182 | 8500 | 249 | 58000 |
116 | 1250 | 183 | 8750 | 250 | 60000 |
117 | 1285 | 184 | 9000 |
Chỉ số tốc độ (Speed Rating): Chỉ số tốc độ được ký hiệu bằng các chữ cái L, M, … tương ứng với tốc độ tối đa (km/h) mà lốp đó có thể chịu được., cụ thể:
Bảng quy đổi chỉ số tốc độ trên lốp ô tô
Chỉ số tốc độ | Tốc độ (km/h) |
|---|---|
L | 120 |
M | 130 |
N | 140 |
P | 150 |
Q | 160 |
R | 170 |
S | 180 |
T | 190 |
U | 200 |
H | 210 |
V | 240 |
W | 270 |
Y | 300 |
Cân nhắc những thương hiệu uy tín để đảm bảo chất lượng lốp về độ bền, khả năng bám đường và xử lý lái. Các thương hiệu nổi tiếng thường có công nghệ tiên tiến, giúp nâng cao trải nghiệm lái, giúp khách hàng yên tâm với cảm giác lái an toàn và thoải mái hơn.
Lựa chọn lốp có mức giá phù hợp với ngân sách của bạn. Ngoài ra, hãy tìm hiểu về chính sách bảo hành, dịch vụ lắp đặt và hậu mãi rõ ràng để yên tâm sử dụng lâu dài.
TROLYoto là nền tảng số đầu tiên tại Việt Nam, kết nối người dùng và các gara, đại lý chính hãng trên toàn quốc, giúp người dùng chọn được sản phẩm, dịch vụ chính hãng, gần nhất với mức giá ưu đãi. Chỉ với một vài thao tác trên TROLYoto, bạn có thể nhanh chóng tìm kiếm được sản phẩm lốp ô tô phù hợp với xe và nhu cầu của mình, đồng thời lựa chọn được gara uy tín gần mình.
Tại TROLYoto, bạn có thể hoàn toàn yên tâm khi lựa chọn lốp ô tô chính hãng với mức giá cạnh tranh cùng nhiều quyền lợi khác như:
Cam kết lốp chính hãng, có đầy đủ hóa đơn và tem kiểm định
Giá cả cạnh tranh, minh bạch, nhiều chương trình ưu đãi định kỳ
Hỗ trợ tư vấn chọn lốp phù hợp theo dòng xe và mục đích sử dụng
Chính sách bảo hành rõ ràng, hỗ trợ đổi trả nếu có lỗi kỹ thuật
Sổ tay điện tử giúp lưu lại bảo hành, lịch sử bảo dưỡng, thay lốp xe, giúp bạn dễ dàng quản lý chi tiết
Việc lựa chọn lốp ô tô phù hợp không chỉ giúp xe vận hành êm ái mà còn đảm bảo an toàn tối đa cho bạn và gia đình. Hy vọng những thông tin về lốp ô tô trên từ TROLYoto đã mang đến cho bạn những kiến thức bổ ích. Đừng quên liên hệ TROLYoto để được tư vấn mua lốp miễn phí và sở hữu những sản phẩm lốp chất lượng cao, phù hợp nhất với chiếc xe của bạn.